18 mã đã niêm yết giá công khai, từ 25.750 đ/mét (SGU10104) đến 199.990 đ/mét (SSN01502). Giá lấy trực tiếp từ trang sản phẩm trên dhn.com.vn, dùng để tham khảo và so sánh — giá cho nhà thầu, đại lý và đơn dự án được chốt theo khối lượng.
Sắp theo giá tăng dần. Đơn vị tính: mét. Bấm tên sản phẩm để xem trang chi tiết kèm ảnh và thông số đầy đủ. Xem thêm Catalog nẹp inox 304.
| Mã | Tên sản phẩm | Quy cách kỹ thuật | Ứng dụng | Giá / mét |
|---|---|---|---|---|
| SGU10104 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU10104 | Ron dương inox 304 chữ U, rộng 10mm, dày 0,4mm . Đường ron nổi trên bề mặt trát hoặc ốp, tạo phân vị trang trí kim loại thay cho gờ chỉ đắp vữa | Mặt đứng trong và ngoài vách trát / ốp ; đường phân mảng nổi , viền trang trí trên mặt đứng | 25.750 đ |
| SGU10106 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU10106 | Ron dương inox chữ U rộng 10mm, dày 0,6mm . Bản dày tăng độ cứng và chống móp , giữ tuyến ron thẳng ở khu vực chịu va chạm hoặc tuyến dài | Mặt đứng vách trát / ốp; đường phân mảng nổi tại khu vực đông người , hành lang, sảnh | 29.990 đ |
| SGU20124 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU20124 | Ron dương inox chữ U rộng 20mm, dày 0,4mm . Bản rộng cho hiệu ứng phân mảng mạnh trên mặt đứng diện lớn; ánh kim tạo đường nét nổi bật dưới ánh sáng xiên | Mặt đứng vách trát / ốp diện lớn; đường phân mảng trang trí nổi trên mặt tiền, sảnh lớn | 39.890 đ |
| SCV20208 | Nẹp trang trí và bảo vệ góc ngoài HAN SCV20208 | Nẹp bảo vệ góc inox chữ V, cánh 20mm . Ốp phủ góc ngoài tường / cột đã hoàn thiện, chống sứt mẻ, trầy xước và ố bẩn do va chạm, đồng thời che khuyết tật góc | Góc ngoài tường, cột, dầm hoàn thiện: hành lang, sảnh, thang máy , khu vực công cộng tần suất va chạm cao | 42.750 đ |
| SGU25124 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU25124 | Ron dương inox chữ U rộng 25mm . Đường ron nổi bản lớn, dùng làm phân vị kiến trúc chính trên mặt đứng quy mô lớn, thay cho phào chỉ truyền thống | Mặt đứng vách trát / ốp quy mô lớn; phân vị kiến trúc trên mặt tiền công trình thương mại | 43.950 đ |
| SGU20126 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU20126 | Ron dương inox chữ U rộng 20mm, dày 0,6mm . Bản dày, ổn định hình dạng khi chịu nhiệt và va chạm — phù hợp mặt đứng ngoài trời | Mặt đứng ngoài trời , vách trát / ốp chịu va chạm; đường phân mảng trang trí nổi | 43.980 đ |
| SRC01200 | Nút trang trí góc ốp HAN SRC01200 | Nút góc ba chiều inox 304 bóng , đồng bộ với nẹp mép ốp tròn SRT . Bịt kín điểm giao ba mặt phẳng, giữ liên tục đường viền , loại bỏ công mài ghép góc | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch: góc trên tường ốp, góc tường ngoài ba chiều — phòng tắm, nhà bếp, sảnh | 49.770 đ |
| SSC01300 | Nút trang trí góc ốp HAN SSC01300 | Nút góc ba chiều inox 304 bóng cho hệ nẹp vuông SST . Hoàn thiện điểm giao ba mặt phẳng ốp, giữ liên tục cạnh vuông , loại bỏ chi phí mài ghép | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch, dùng đồng bộ với nẹp vuông SST cùng hệ | 49.870 đ |
| SGU30154 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU30154 | Ron dương inox chữ U rộng 30mm, dày 0,4mm — bản rộng nhất dòng sản phẩm. Tạo dải kim loại nổi làm điểm nhấn chủ đạo cho mặt đứng | Mặt tiền công trình thương mại , vách trát / ốp diện lớn; dải phân vị kiến trúc nổi bật | 49.900 đ |
| SGU30126 | Nẹp hoàn thiện ron dương HAN SGU30126 | Ron dương inox chữ U rộng 30mm, dày 0,6mm . Bản dày cho độ phẳng và độ cứng cao trên tuyến dài, chịu được điều kiện ngoài trời và va chạm mạnh | Mặt đứng ngoài trời, mặt tiền công trình; dải phân vị kiến trúc nổi tại khu vực tải trọng va chạm cao | 53.500 đ |
| SCV30308 | Nẹp trang trí và bảo vệ góc ngoài HAN SCV30308 | Nẹp bảo vệ góc inox chữ V, cánh 30mm . Cánh rộng phủ diện bảo vệ lớn hơn , phù hợp cấu kiện tiết diện lớn và nơi có va chạm xe đẩy, thiết bị | Góc ngoài tường, cột, dầm: hành lang, sảnh, thang máy, bãi đỗ xe, khu vực kho vận | 58.350 đ |
| SDT01200 | Nẹp trang trí khe chuyển tiếp HAN SDT01200 | Nẹp che khe chuyển tiếp inox 304 bóng, bản 12mm . Phủ kín khe hở giữa hai vật liệu , cho phép hai mảng giãn nở độc lập mà vẫn liền mạch về thị giác | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại — gỗ – đá, đá – gạch men, thảm – đá; chênh cao độ nhỏ giữa hai bề mặt | 91.690 đ |
| SMJ01001 | Nẹp trang trí khe chuyển vị HAN SMJ01001 | Nẹp che khe co giãn / khe lún bề rộng 10mm cho khe nhỏ . Hấp thụ chuyển vị nhiệt và co ngót dài hạn, giữ mép hoàn thiện hai bên khe không sứt vỡ | Khe co giãn, khe lún giữa hai khối công trình; khe phân đoạn sàn; khe chuyển vị tường ngoài bề rộng nhỏ | 105.970 đ |
| SMJ02001 | Nẹp trang trí khe chuyển vị HAN SMJ02001 | Nẹp che khe co giãn / khe lún bề rộng 20mm . Cho phép hai khối công trình chuyển vị độc lập , ngăn nứt vỡ lớp hoàn thiện tại khe, đồng thời che kín khe chống rơi vật thể và bám bẩn | Khe co giãn, khe lún giữa hai khối công trình; khe phân đoạn sàn diện lớn; khe chuyển vị tường ngoài | 107.890 đ |
| SDD00501 | Nẹp trang trí điểm phân cách HAN SDD00501 | Nẹp phân cách inox 304 bóng bản mảnh. Tạo dải phân cách giữa hai vật liệu hoàn thiện, che mạch nối và dung sai cắt, cho đường viền mảnh và sắc | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại — gỗ – đá, đá – gạch men, thảm – đá ; ranh giới hai khu vực chức năng | 108.680 đ |
| SRT01203 | Nẹp trang trí mép ốp HAN SRT01203 | Nẹp mép ốp inox 304 bóng gương , cạnh bo tròn. Bảo vệ cạnh đá / gạch porcelain , loại bỏ công mài vát mép và rủi ro mẻ vỡ; bề mặt gương tạo đường viền sáng | Ốp đá tự nhiên / nhân tạo, gạch porcelain : góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy | 117.790 đ |
| SST01303 | Nẹp trang trí mép ốp HAN SST01303 | Nẹp mép ốp inox 304 bóng gương, cạnh vuông . Tạo cạnh vuông sắc nét sang trọng cho mảng ốp đá; bảo vệ mép , che dung sai cắt, không cần mài vát 45° | Ốp đá / gạch porcelain : góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy | 129.770 đ |
| SSN01502 | Nẹp trang trí mũi bậc thang HAN SSN01502 | Nẹp mũi bậc inox 304 xước . Bảo vệ cạnh bậc trước mài mòn và va chạm, tăng ma sát chống trượt tại mép bước chân, đồng thời tạo vạch nhận diện mũi bậc | Mũi bậc cầu thang ốp đá / gạch, bậc gỗ, bậc bê tông hoàn thiện; bậc thềm sảnh , lối lên xuống công cộng | 199.990 đ |
Giá niêm yết lẻ, mang tính tham khảo. Toàn bộ mã trong nhóm đã niêm yết giá công khai. Trang sản phẩm không ghi rõ giá đã hay chưa gồm VAT, nên hãy yêu cầu báo giá chính thức trước khi đưa vào dự toán.
Các mức trên là giá niêm yết lẻ. Với đơn theo dự án hoặc đơn đại lý, HAN áp dụng chính sách riêng công bố tại trang Báo giá sỉ.
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy, chiết khấu tăng dần theo số lượng pallet/cuộn. Đơn theo dự án báo giá riêng theo khối lượng và hạng mục.
Xuất hóa đơn VAT điện tử. Đối tác lần đầu: 50% đặt cọc, 50% khi giao. Khách hàng thân thiết: công nợ 15–30 ngày.
Miền Nam 24–48 giờ. Miền Trung và miền Bắc 2–5 ngày làm việc. Dự án lớn điều container trực tiếp đến công trường.
Hiện có 18 mã đã niêm yết giá trên dhn.com.vn, thấp nhất 25.750 đ/mét (SGU10104) và cao nhất 199.990 đ/mét (SSN01502) — chênh khoảng 8 lần. Đây là giá niêm yết lẻ mang tính tham khảo; giá cho nhà thầu và đại lý được chốt theo khối lượng.
Trang sản phẩm không ghi rõ giá đã hay chưa gồm VAT. HAN có xuất hóa đơn VAT điện tử cho đơn hàng, nhưng để đưa vào dự toán bạn nên yêu cầu báo giá chính thức ghi rõ khoản này.
HAN cung cấp trực tiếp từ nhà máy, chiết khấu tăng dần theo số lượng pallet/cuộn. Đối tác lần đầu áp dụng 50% đặt cọc và 50% khi giao; khách thân thiết được công nợ 15–30 ngày. Đơn theo dự án báo giá riêng theo khối lượng.
Miền Nam 24–48 giờ, miền Trung và miền Bắc 2–5 ngày làm việc. Dự án lớn điều container trực tiếp đến công trường. Phản hồi báo giá dưới 2 giờ trong giờ hành chính.
Cảm ơn bạn. Đội ngũ HAN sẽ liên hệ báo giá trong thời gian sớm nhất.